Khớp nối chịu tải nặng Ringspann tại Việt Nam
Khớp nối chịu tải nặng Ringspann không phải là giải pháp đa năng, mà là các khớp nối được thiết kế đặc biệt cho hoạt động trong điều kiện tải nặng.
Chúng được sử dụng ở bất cứ nơi nào cần truyền mô-men xoắn cao một cách đáng tin cậy trong thời gian dài. Được thiết kế cho các đỉnh tải cao, khoảng cách trục lớn và điều kiện vận hành khắc nghiệt. Khớp nối Ringspann chứng tỏ giá trị của mình trong các ứng dụng công nghiệp nặng như nhà máy thép, nhà máy xi măng, nhà máy điện và hệ thống băng tải quy mô lớn.
ƯU ĐIỂM
- Thiết kế nhỏ gọn
- Cần không gian trục nhỏ để lắp đặt.
- Truyền mô-men xoắn không có khe hở
- Không cần bảo trì
Công ty TNHH Thương mại Gia Tín Phát cung cấp giải pháp thiết bị Khớp nối chịu tải nặng Ringspann tại Việt Nam với các cam kết:
- Giấy tờ minh bạch: Tờ khai nhập khẩu đầy đủ từ Đức/Châu Âu hay các nhà máy sản xuất chính.
- Hỗ trợ kỹ thuật: Khảo sát, tư vấn đúng model, hướng dẫn cài đặt online thông qua sự hổ trợ của Nhà sản xuất, hổ trợ 24/7, tư vấn chiều dài đầu đo theo nhu cầu của khách hàng thông qua khảo sát bồn chứa.
- Bảo hành & Giao hàng: Bảo hành chính hãng 12 tháng, giao hàng toàn quốc và các KCN lân cận, hổ trợ mở tờ khai vào Khu chế xuất.
Chi tiết sản phẩm
Nếu bạn quan tâm thêm đến các dòng sản phẩm như: Khớp nối mặt bích Ringspann, Khớp nối bánh răng Ringspann, Khớp nối chốt và bạc lót Ringspann, Trục cardan Ringspann, Khớp nối trục Ringspann, Khớp nối quay Ringspann…, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn về kĩ thuật cũng như chất lượng và giá cả sản phẩm tốt nhất.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI GIA TÍN PHÁT
Địa chỉ: 58 Đường số 45, Phường An Hội Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Phòng kinh doanh:
Sales1: +84.934015234 Email: sales1@giatinphatvn.com
Sales2: +84.902887912 Email: sales2@giatinphatvn.com
Thông tin chi tiết về các dòng sản phẩm Khớp nối chịu tải nặng Ringspann Việt Nam chuyên sử dụng:
Khớp nối Ringspann - Coupling Ringspann dùng để liên kết hai trục quay và truyền mô-men xoắn từ trục dẫn động sang trục bị dẫn, ví dụ từ hộp số sang trục của máy hoặc băng tải.
Điểm đặc biệt là hai nửa khớp nối được liên kết bằng mặt bích, còn phần lắp với trục sử dụng cơ cấu kẹp côn tạo liên kết ma sát, không cần dùng then trên trục.
Các ưu điểm chính:
- Không có độ rơ (backlash-free): giúp hạn chế chuyển động tương đối giữa các phần được nối.
- Thiết kế gọn: cần ít không gian lắp đặt theo chiều trục.
- Tháo lắp nhanh: thuận tiện cho bảo trì, giảm thời gian dừng máy.
- Không cần rãnh then: tránh làm suy yếu trục do gia công rãnh then.
- Hạn chế ăn mòn fretting: giảm hiện tượng mài mòn do vi chuyển động tại bề mặt tiếp xúc.
- Ứng dụng tiêu biểu được hãng nêu là cụm truyền động và hệ thống truyền động băng tải, chẳng hạn trong ngành khai khoáng.
|
Kích cỡ RFK |
Đường kính trục |
Mô-men xoắn tối đa |
|
|
50 |
25–50 mm |
2.500 Nm |
|
|
70 |
50–70 mm |
6.300 Nm |
|
|
90 |
70–90 mm |
16.000 Nm |
|
|
115 |
90–115 mm |
28.000 Nm |
|
|
140 |
115–140 mm |
45.000 Nm |
|
|
RES 1020 |
48 Nm |
4.500 vòng/phút |
|
|
RES 1050 |
395 Nm |
4.500 vòng/phút |
|
|
RES 1100 |
5.700 Nm |
2.400 vòng/phút |
|
|
RES 1150 |
36.100 Nm |
1.500 vòng/phút |
|
|
RES 1200 |
169.000 Nm |
900 vòng/phút |
|
|
RES 1220 |
335.500 Nm |
730 vòng/phút |
|
|
Model sản phẩm |
|||
|
Gear Couplings RDZ … DFO |
Flange Yoke S with Clamping Sleeves |
||
|
Gear Couplings RDZ … EEO |
Flange Yoke K with Face Key |
||
|
Gear Couplings GFF |
Flange Yoke T with Jaw Teeth |
||
|
Gear Couplings GFR |
Flange Yoke H with Hirth Serration |
||
|
Gear Couplings GHF |
Pin and Bush Couplings REB … DCO |
||
|
Gear Couplings GHR |
Pin and Bush Couplings REB … DCS |
||
|
Disc Couplings RDL … DSO |
Disc Couplings RDL … DSZ |
||
|
Disc Couplings RDL … DSA |
Miniature Metal Bellow Coupling WK1 |
||
|
Miniature Metal Bellow Coupling WK2 |
Miniature Metal Bellow Coupling WK2-E |
||
|
Miniature Metal Bellow Coupling WK3 |
Miniature Metal Bellow Coupling WK3-E |
||
|
Miniature Metal Bellow Coupling WK3-H |
Metal Bellow Coupling WK4 |
||
|
Metal Bellow Coupling WK4-E |
Metal Bellow Coupling WK4-H |
||
|
Metal Bellow Coupling WK5 |
Metal Bellow Coupling WK6 |
||
|
Metal Bellow Coupling WK7 |
Metal Bellow Coupling WK8 |
||
![]()